child abuse

Định nghĩa

Danh từ: Hành vi ngược đãi trẻ em, bao gồm cả về thể chất, tình cảm hoặc tình dục.

dụ sử dụng
  • (Ngược đãi trẻ em một tội nghiêm trọng cần phải được báo cáo.)
  • (Tổ chức này hoạt động để ngăn chặn ngược đãi trẻ em hỗ trợ các nạn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from child abuse": chịu đựng sự ngược đãi từ thời thơ ấu.
    • Many adults who suffered from child abuse struggle with mental health issues. (Nhiều người trưởng thành từng chịu đựng ngược đãi trẻ em phải vật lộn với các vấn đề sức khỏe tâm thần.)
  • "to be a victim of child abuse": nạn nhân của hành vi ngược đãi trẻ em.
    • She was a victim of child abuse and now advocates for children's rights. ( ấy từng nạn nhân của ngược đãi trẻ em hiện nay đấu tranh cho quyền trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Child abuser (danh từ): kẻ ngược đãi trẻ em.
    • The child abuser was sentenced to prison. (Kẻ ngược đãi trẻ em đã bị kết án .)
  • Child abuse prevention (danh từ): phòng chống ngược đãi trẻ em.
    • Child abuse prevention programs are essential in schools. (Các chương trình phòng chống ngược đãi trẻ em rất cần thiết trong trường học.)
Từ đồng nghĩa
  • Maltreatment of children: đối xử tệ bạc với trẻ em.
  • Child mistreatment: hành vi ngược đãi trẻ em (thường dùng trong văn bản pháp ).
  • Child neglect: bỏ bê trẻ em (một dạng của ngược đãi, thiếu chăm sóc cơ bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To report child abuse: báo cáo hành vi ngược đãi trẻ em.
    • If you suspect child abuse, you must report it to the authorities. (Nếu bạn nghi ngờ ngược đãi trẻ em, bạn phải báo cáo cho cơ quan chức năng.)
  • To suffer from child abuse: chịu đựng ngược đãi trẻ em (xemphần nâng cao).
Thành ngữ liên quan
  • "Abuse of power": lạm dụng quyền lực (thường dùng trong bối cảnh rộng hơn, không chỉ riêng trẻ em).
    • Child abuse is a clear example of abuse of power by adults. (Ngược đãi trẻ em một dụ rõ ràng về lạm dụng quyền lực của người lớn.)